Kích thước tủ lạnh các loại

Bạn đang muốn mua một chiếc tủ lạnh cho gia đình. Bạn đang phân vân chưa biết nên mua tủ lạnh có kích thước bao nhiêu để phù hợp với không gian của gia đình.

Đừng lo, trong bài viết này, Điện Lạnh Bách Khoa DC sẽ gởi đến bạn đọc một số kích thước tủ lạnh của các thương hiệu Sanyo, Toshiba, Panasonic Sharp, Electrolux,…

Ngoài ra Điện Lạnh Bách Khoa DC cũng sẽ tổng hợp một số kích thước tủ lạnh mini, 1 cánh, tủ lạnh 2 cánh, 4 cánh, và kích thước tủ lạnh side by side. Kích thước tủ lạnh từ 50 lít, 100lít, 150lít, 200lít, 250lít, 300lít, 350lít, 400lít, 500lít,…Mời bạn đọc cùng tìm hiểu chi tiết ở nội dung sau đây nhé.

kích thước tủ lạnh
Kích thước tủ lạnh

Mục Lục

Kích thước tủ lạnh mini

Với loại kích thước tủ lạnh có dung tích nhỏ hơn 100 lít này, thường được sử dụng cho hộ gia đình nhỏ(1 đến 3 người). Loại này phù hợp với những phòng khách sạn, nhà nghỉ, phòng ngủ nhỏ. Sau đây, chúng ta sẽ tìm hiểu 2 kích thước tủ Panasonic và Beko và Electrolux

Kích thước tủ lạnh Electrolux 92 lít

Kích thước tủ lạnh Electroux 92 lít
Kích thước tủ lạnh Electroux 92 lít
  • Chiều rộng: 47.4 cm
  • Chiều sâu: 44.7 cm
  • Chiều cao: 83.1 cm

Kích thước tủ lạnh Panasonic dung tích 90 lít

  • Chiều rộng: 47.6 cm
  • Chiều sâu: 49.4 cm
  • Chiều cao: 79.5 cm.

Kích thước tủ lạnh Beko 90 lít

Kích thước tủ lạnh Beko
Kích thước tủ lạnh Beko
  • Chiều rộng: 48 cm
  • Chiều sâu: 52 cm
  • Chiều cao: 85 cm.

Kích thước tủ lạnh mini  Aqua loại 50 lít

Kích thước tủ lạnh Mini
Kích thước tủ lạnh Mini
  • Chiều rộng : 47,6 cm
  • Chiều sâu : 49,4 cm
  • Chiều cao : 54 cm

Kích thước tủ lạnh 2 cánh

Tủ lạnh 2 cánh này thường có dung tích từ từ 150 – 500 lít với nhiều loại khác nhau. Loại này phù hợp với gia đình có gia đình có từ 3 – 7 thành viên.

Tủ lạnh Samsung

Kích thước tủ lạnh 2 cánh Samsung 208 lít

  • Chiều rộng: 55.6 cm.
  • Chiều sâu: 60.6 cm.
  • Chiều cao: 144.5 cm.

Kích thước tủ lạnh 2 cánh Samsung 236 lít

  • Chiều rộng: 57.2 cm.
  • Chiều sâu: 66.4 cm.
  • Chiều cao: 160 cm.

Kích thước tủ lạnh 2 cánh Samsung 380 lít

  • Chiều rộng: 66.8 cm.
  • Chiều sâu: 67.5 cm.
  • Chiều cao: 171.5 cm.

Kích thước tủ lạnh Samsung 2 cánh loại 203 lít

  • Chiều rộng : 58,0 cm
  • Chiều sâu : 67,4 cm
  • Chiều cao : 150,8 cm

Kích thước tủ lạnh Samsung 2 cánh loại 234 lít

  • Chiều rộng : 58,2 cm
  • Chiều sâu : 68,3 cm
  • Chiều cao : 161,0 cm

Kích thước tủ lạnh Samsung 2 cánh loại 255 lít

  • Chiều rộng : 58,2 cm
  • Chiều sâu : 66,3 cm
  • Chiều cao : 169,8 cm

Kích thước tủ lạnh Samsung 2 cánh loại 302 lít

  • Chiều rộng : 64,1 cm
  • Chiều sâu : 70,9 cm
  • Chiều cao : 169,8 cm

Kích thước tủ lạnh Samsung 2 cánh loại 368 lít

  • Chiều rộng : 70,2 cm
  • Chiều sâu : 71,6 cm
  • Chiều cao : 178,0 cm

Tủ lạnh Panasonic

Kích thước tủ lạnh Panasonic 2 cánh loại 132 lít

  • Chiều rộng : 52,6 cm
  • Chiều sâu : 58,4 cm
  • Chiều cao : 121,5 cm

Kích thước tủ lạnh Panasonic 2 cánh loại 135 lít

  • Chiều rộng : 47,0 cm
  • Chiều sâu : 60,2 cm
  • Chiều cao : 112,4 cm

Kích thước tủ lạnh Panasonic 2 cánh loại 167 lít

  • Chiều rộng : 52,6 cm
  • Chiều sâu : 56,7 cm
  • Chiều cao : 127,5 cm

Kích thước tủ lạnh 2 cánh Panasonic 188 lít

  • Chiều rộng: 52 cm.
  • Chiều sâu: 57 cm.
  • Chiều cao: 136 cm.

Kích thước tủ lạnh Panasonic 2 cánh loại 238 lít

  • Chiều rộng : 60,0 cm
  • Chiều sâu : 61,1 cm
  • Chiều cao : 144,9 cm

Kích thước tủ lạnh Panasonic 2 cánh loại 267 lít

  • Chiều rộng : 60,0 cm
  • Chiều sâu : 61,0 cm
  • Chiều cao : 159,0 cm

Kích thước tủ lạnh 2 cánh Panasonic 255 lít

  • Chiều rộng: 60.1 cm.
  • Chiều sâu: 65.6 cm.
  • Chiều cao: 150.5 cm.

Kích thước tủ lạnh Panasonic 2 cánh loại 290 lít

  • Chiều rộng : 60,1 cm
  • Chiều sâu : 65,6 cm
  • Chiều cao : 164,0 cm

Kích thước tủ lạnh 2 cánh Panasonic 405 lít

  • Chiều rộng: 68.5 cm.
  • Chiều sâu: 69.8 cm.
  • Chiều cao: 176.4 cm.

Tủ lạnh Toshiba

Kích thước tủ lạnh Toshiba 359 lít

  • Chiều rộng: 68 cm.
  • Chiều sâu: 71.7 cm.
  • Chiều cao: 161 cm.

Kích thước tủ lạnh Toshiba 600 lít

  • Chiều rộng: 80.3 cm.
  • Chiều sâu: 73.9 cm.
  • Chiều cao: 184.8 cm.

Kích thước tủ lạnh 2 cánh Toshiba loại 171 lít

  • Chiều rộng : 54,6 cm
  • Chiều sâu : 63,6 cm
  • Chiều cao : 128,4 cm

Kích thước tủ lạnh Toshiba 2 cánh loại 186 lít

  • Chiều rộng : 54,7 cm
  • Chiều sâu : 63,6 cm
  • Chiều cao : 134,7 cm

Kích thước tủ lạnh Toshiba 2 cánh loại 226 lít

  • Chiều rộng : 54,7 cm
  • Chiều sâu : 63,6 cm
  • Chiều cao : 153,8 cm

Kích thước tủ lạnh Toshiba 2 cánh loại 305 lít

  • Chiều rộng : 60,0 cm
  • Chiều sâu : 71,7 cm
  • Chiều cao : 171,5 cm

Kích thước tủ lạnh Toshiba 2 cánh loại 330 lít

  • Chiều rộng : 60,0 cm
  • Chiều sâu : 71,7 cm
  • Chiều cao : 171,5 cm

Tủ lạnh Electrolux

Kích thước tủ lạnh Electrolux loại 211 lít

Kích thước tủ lạnh Electroux 211 lít
Kích thước tủ lạnh Electroux 211 lít
  • Chiều rộng : 54 cm
  • Chiều sâu : 61,5 cm
  • Chiều cao : 152,5 cm

Kích thước tủ lạnh Electrolux loại 225 lít

Kích thước tủ lạnh Electroux 225 lit
Kích thước tủ lạnh Electroux 225 lit
  • Chiều rộng : 53,0 cm
  • Chiều sâu : 54,0 cm
  • Chiều cao : 161,1 cm

Kích thước tủ lạnh Electrolux loại 255 lít

Kích thước tủ lạnh Electroux 255 lít
Kích thước tủ lạnh Electroux 255 lít
  • Chiều rộng : 53,0 cm
  • Chiều sâu : 54,0 cm
  • Chiều cao : 162,7 cm

Tủ lạnh LG

Kích thước tủ lạnh LG loại 189 lít

Kích thước tủ lạnh 2 cánh LG 198 lít
Kích thước tủ lạnh 2 cánh LG 198 lít
  • Chiều rộng : 55,5 cm
  • Chiều sâu : 58,0 cm
  • Chiều cao : 140,0 cm

Kích thước tủ lạnh LG loại 208 lít

Kích thước tủ lạnh 2 cánh LG 208 lít
Kích thước tủ lạnh 2 cánh LG 208 lít
  • Chiều rộng : 55,5 cm
  • Chiều sâu : 62,0 cm
  • Chiều cao : 152,0 cm

Kích thước tủ lạnh LG loại 255 lít

Kích thước tủ lạnh 2 cánh LG 255 lít
Kích thước tủ lạnh 2 cánh LG 255 lít
  • Chiều rộng : 55,5 cm
  • Chiều sâu : 62,0 cm
  • Chiều cao : 167,0 cm

Kích thước tủ lạnh LG loại 315 lít

Kích thước tủ lạnh 2 cánh LG 315 lít
Kích thước tủ lạnh 2 cánh LG 315 lít
  • Chiều rộng : 60,0 cm
  • Chiều sâu : 69,5 cm
  • Chiều cao : 169,0 cm

Tủ lạnh Hitachi

Kích thước tủ lạnh Hitachi 2 cánh loại 185 lít

Kích thước tủ lạnh Hitachi 185 lít
Kích thước tủ lạnh Hitachi 185 lít
  • Chiều rộng: 54 cm
  • Chiều sâu: 61 cm
  • Chiều cao: 139.8 cm.

Kích thước tủ lạnh Hitachi 2 cánh loại 203 lít

Kích thước tủ lạnh 2 cánh Hitachi 203 lít
Kích thước tủ lạnh 2 cánh Hitachi 203 lít
  • Chiều rộng : 54,0 cm
  • Chiều sâu : 65,0 cm
  • Chiều cao : 146,0 cm

Kích thước tủ lạnh Hitachi 2 cánh loại 225 lít

Kích thước tủ lạnh Hitachi 225 lít
Kích thước tủ lạnh Hitachi 225 lít
  • Chiều rộng : 54,0 cm
  • Chiều sâu : 62,0 cm
  • Chiều cao : 160,0 cm

Kích thước tủ lạnh Hitachi 2 cánh loại 395 lít

Kích thước tủ lạnh Hitachi 395 lít
Kích thước tủ lạnh Hitachi 395 lít
  • Chiều rộng : 68,0 cm
  • Chiều sâu : 72,0 cm
  • Chiều cao : 177,7 cm

Tủ lạnh Sharp

Kích thước tủ lạnh Sharp 2 cánh loại 196 lít

Kích thước tủ lạnh Sharp loại 196 lít
Kích thước tủ lạnh Sharp loại 196 lít
  • Chiều rộng: 54.5 cm
  • Chiều sâu: 62.5 cm
  • Chiều cao: 139 cm.

Kích thước tủ lạnh Sharp 2 cánh loại 271 lít

Kích thước tủ lạnh Sharp loại 271 lít
Kích thước tủ lạnh Sharp loại 271 lít
  • Chiều rộng: 54.5 cm.
  • Chiều sâu: 62.5 cm.
  • Chiều cao: 170 cm.

Kích thước tủ lạnh Sharp Inverter 2 cánh loại 314 lít

Kích thước tủ lạnh Sharp loại 314 lít
Kích thước tủ lạnh Sharp loại 314 lít
  • Chiều rộng: 61 cm.
  • Chiều sâu: 62 cm.
  • Chiều cao: 166 cm.

Kích thước tủ lạnh Sharp 2 cánh loại 165 lít

  • Chiều rộng : 53,5 cm
  • Chiều sâu : 56,0 cm
  • Chiều cao : 127,5 cm

Kích thước tủ lạnh Sharp 2 cánh loại 180 lít

  • Chiều rộng : 535 mm
  • Chiều sâu : 560 mm
  • Chiều cao : 1350 mm

Tủ lạnh Sanyo

Kích thước tủ lạnh Sanyo 2 cánh loại 165 lít

  • Chiều rộng : 52,8 cm
  • Chiều sâu : 61,4 cm
  • Chiều cao : 127,7 cm

Kích thước tủ lạnh Sanyo 2 cánh loại 186 lít

  • Chiều rộng : 52,8 cm
  • Chiều sâu : 61,3 cm
  • Chiều cao : 141,7 cm

Kích thước tủ lạnh Sanyo 2 cánh loại 207 lít

  • Chiều rộng : 52,8 cm
  • Chiều sâu : 63,4 cm
  • Chiều cao : 148,4 cm

Kích thước tủ lạnh Sanyo 2 cánh loại 245 lít

  • Chiều rộng : 58,8 cm
  • Chiều sâu : 62,3 cm
  • Chiều cao : 152,1 cm

Kích thước tủ lạnh Sanyo 2 cánh loại 252 lít

  • Chiều rộng: 58.7 cm
  • Chiều sâu: 65 cm
  • Chiều cao: 147.2 cm

Kích thước tủ lạnh side by side

Loại tủ lạnh này thường có dung tích từ 5176 đến 758 lít. Mẫu thiết kế tủ lạnh này nhìn sang trọng, có thể có nhiều ngăn tích hợp nhiều công nghệ hiện đại. Phù hợp cho gia đình có 5 thành viên trở lên. Sau đây, chúng ta cùng tìm hiểu một số kích thước tủ lạnh Side by Side của các hãng:

Kích thước tủ lạnh Aqua Inverter 516 lít

Kích thước tủ lạnh Side by Side Aqua Inverter loại 516 lít
Kích thước tủ lạnh Side by Side Aqua Inverter loại 516 lít
  • Chiều rộng: 66.8 cm.
  • Chiều sâu: 83.3 cm.
  • Chiều cao: 180.4 cm.

Kích thước tủ lạnh Hitachi 540 lít

Kích thước tủ lạnh Side by Side Hitachi loại 540 lít
Kích thước tủ lạnh Side by Side Hitachi loại 540 lít
  • Chiều rộng: 85.5 cm.
  • Chiều sâu: 74.5 cm.
  • Chiều cao: 183.5 cm.

Kích thước tủ lạnh LG 601 lít / LG Inverter 613 lít

LG 601 lít

Kích thước tủ lạnh Side by Side LG loại 601 lít
Kích thước tủ lạnh Side by Side LG loại 601 lít
  • Chiều rộng: 72.8 cm.
  • Chiều sâu: 91. 2cm.
  • Chiều cao: 178.5 cm.

LG Inverter 613 lít

Kích thước tủ lạnh Side by Side LG inverter loại 613 lít
Kích thước tủ lạnh Side by Side LG inverter loại 613 lít
  • Chiều rộng: 91.5 cm.
  • Chiều sâu: 71.5 cm.
  • Chiều cao: 178 cm.

Kích thước tủ lạnh Samsung Inverter 641 lít

Kích thước tủ lạnh Side by Side Samsung loại 641 lít
Kích thước tủ lạnh Side by Side Samsung loại 641 lít
  • Chiều rộng: 908 cm.
  • Chiều sâu: 72.1 cm.
  • Chiều cao: 182.5 cm.

Một số kích thước tủ lạnh Side by side với dung tích khác:

Loại 610 lít

  • Chiều rộng : 92,0 cm
  • Chiều sâu : 60,0 cm
  • Chiều cao : 182,5 cm
  • Dung tích tổng : 610 lít.
  • Dung tích thực : 540 lít
  • Dung tích ngăn đá : 155 lít
  • Dung tích ngăn lạnh : 385 lít

615 lít

  • Chiều rộng : 92,0 cm
  • Chiều sâu : 60,0 cm
  • Chiều cao : 178,5 cm
  • Dung tích tổng : 615 lít.
  • Dung tích thực : 526 lít
  • Dung tích ngăn đá : 151 lít
  • Dung tích ngăn lạnh : 375 lít

625 lít

  • Chiều rộng : 92,0 cm
  • Chiều sâu : 60,0 cm
  • Chiều cao : 178,5 cm
  • Dung tích tổng : 625 lít.
  • Dung tích thực : 556 lít
  • Dung tích ngăn đá : 178 lít
  • Dung tích ngăn lạnh : 378 lít

475 lít

  • Chiều rộng : 70,0 cm
  • Chiều sâu : 68,0 cm
  • Chiều cao : 193,0 cm
  • Dung tích tổng : 475 lít.
  • Dung tích thực : 437 lít
  • Dung tích ngăn đá : 125 lít
  • Dung tích ngăn lạnh : 312 lít

Trên là những thông số kích thước tủ lạnh mà chúng tôi đã sưu tầm và chia sẽ lại cho bạn đọc, người dùng cùng tìm hiểu. Mong rằng, với những gì vừa chia sẽ ở trên, sẽ giúp cho bạn đọc có thêm nhiều thông tin liên quan đến kích thước tủ lạnh.